lấn chiếm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm dần, xâm phạm một cách trái phép: Hành động lấn dần, mở rộng phạm vi sở hữu hoặc kiểm soát một cách không hợp pháp, thường đất đai, lãnh thổ hoặc không gian công cộng.
    • Xâm lấn, lấn át: Hành động vượt quá ranh giới cho phép, gây ảnh hưởng tiêu cực đến quyền lợi của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một số hộ dân đã lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh. (Một số hộ gia đình đã chiếm dụng vỉa hè trái phép để buôn bán.)
    • Kẻ địch âm mưu lấn chiếm biên giới của ta. (Kẻ thù âm mưu xâm lấn biên giới của chúng ta.)
    • Cây cỏ dại lấn chiếm khu vườn, khiến cây trồng khó phát triển. (Cỏ dại xâm lấn khu vườn, khiến cây trồng khó phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấn chiếm đất công": hành động chiếm dụng trái phép đất đai thuộc sở hữu công cộng hoặc nhà nước.
    • Hành vi lấn chiếm đất công để xây nhà trái phép sẽ bị xử lý nghiêm.
  • "lấn chiếm lòng đường": chiếm dụng phần đường dành cho xe cộ lưu thông vào mục đích khác.
    • Việc các quán ăn lấn chiếm lòng đường gây cản trở giao thông nghiêm trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Lấn (động từ): xâm lấn, vượt quá giới hạn. Thường dùng trong các tổ hợp như "lấn đất", "lấn đường".
  • Chiếm (động từ): giành lấy, nắm giữ cái thuộc về người khác hoặc chưa chủ.
  • Xâm lấn (động từ): hành động lấn sang phần đất, phần quyền lợi của người khác một cách chủ ý. Từ này thường mang sắc thái mạnh hơn trang trọng hơn "lấn chiếm".
Từ đồng nghĩa
  • Xâm chiếm: (thường dùng trong bối cảnh quân sự, chính trị) dùng lực hoặc thủ đoạn để chiếm đoạt.
  • Lấn lướt: vượt lên, át hẳn đi (thường dùng trong cạnh tranh, so sánh).
  • Lấn át: lấn lên, át đi cái khác (thường dùng về âm thanh, ảnh hưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào riêng cho từ này trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "lấn chiếm" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Từ "lấn chiếm" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Hành vi này thường được miêu tả trực tiếp.)

  1. Nh. Lấn, ngh.1: Quân ngụy định tấn công chiếm vùng giải phóng.